Chào mừng quý vị đến với Lê Duy Thiện-Trường THPT Lang Chánh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
giao an k10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Nguyễn Thị Trúc Đào
Ngày gửi: 10h:33' 28-05-2010
Dung lượng: 261.8 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn: suu tam
Người gửi: Nguyễn Thị Trúc Đào
Ngày gửi: 10h:33' 28-05-2010
Dung lượng: 261.8 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Tuần 20
Tiết PP: 35 §2. BÁT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH (TT)
I: Mục tiêu:
+ Kiến thức cơ bản: Một số phép biến đổi bất phương trình và các ví dụ ứng dụng.
+ Kỹ năng, kỹ xảo: Vận dụng tốt lý thuyết để giải các ví dụ và bài tập.
+ Thái độ nhận thức: Nghiêm túc, chủ động, tích cực,…
II. Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: nắm vững các khái niện về bất phương trình, xem trước phần chú ý.
III. Nội dung và tiến trình lên lớp:
TG
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung ghi bảng
05’
+ Ổn định lớp
+ Giới thiệu nội dung mới
+ Ồn định trật tự
+ Chú ý theo dõi
§2. BÁT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH (TT)
40,
+Giới thiệu về một số chú ý khi biến đổi bất phương trình
Ví dụ: Giải bất ptr
(4)
GV: Điều kiện của bpt (4) là gì?
GVHD: Quy đồng và chuyển vế để giải bpt (4).
Ví dụ: Giải bất ptr
(5)
GV: Điều kiện của bpt (5) là gì?
GV: Hướng dẫn chia trường hợp để giải bpt (5).
Ví dụ: Giải bất ptr
(6)
+ Theo dõi và ghi nhớ
HS: ĐK:
HS: Lên bảng giải.
HS: ĐK:
HS: Chú ý và thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên.
6. Chú ý:
(sgk – trang 85)
(sgk – trang 86)
(sgk – trang 86)
Ghi chú:
IV. Củng cố, dặn dò:
+ Học sinh nắm vững cá tính chất chú ý của giải bất phương trình
+ Thực hiện các bài tập giáo khoa.
Tuần 20
Tiết PP: 37 LUYỆN TẬP
Mục tiêu: + Kiến thức cơ bản: Điều kiện của bpt, bpt tương đương Giải bpt và hệ bpt. + Kỹ năng, kỹ xảo: Kỹ năng vận dụng thành thạo kiến thức đã học để giải bài tập. + Thái độ nhận thức: Nắm vững kiến thức đã học, chuẩn bị bài trước, chủ động, tích cực,…
Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: nắm vững các khái niện về bất phương trình, xem trước phần chú ý.
Nội dung và tiến trình lên lớp:
TG
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung ghi bảng
05’
+ Ổn định lớp
+ Giới thiệu nội dung mới
+ Ồn định trật tự
+ Chú ý theo dõi
LUỴÊN TẬP
10’
GV: Gọi hs lên bảng giải.
GV: Gọi hs giải thích.
HS: Lên bảng giải
a) và .
b)
c) .
HS: Trả lời tại chỗ.
Bài 1: (sgk – trang 87)
Bài 3: (sgk – trang 88)
10’
GV: Hướng dẫn
Bpt (a) có đk là gì?
Với đk đó vế trái của (a) ntn?
GV: Cách làm tương tự câu a)
GV: Hướng dẫn
Suy ra (c) vô nghiệm.
HS:
HS: VT ≥ 0 ( (a) vô nghiệm.
HS: Lên bảng chứng minh.
HS: Chú ý
2. Chứng minh các bpt sau vô nghiệm:
a) (a)
b)
c) (c)
10’
GV: Gọi hs lên bảng giải.
HS: Lên bảng giải
(*)(6(3x+1)-4(x-2)<3(1-2x)
(14x + 14 < 3 – 6x
( 20x < -11
( x <
Vậy bpt (*) có nghiệm là
x <
4. Giải bpt:
(*)
10’
GV: Gọi hs lên bảng giải.
+ Nhận xet và củng cố.
HS: Lên bảng giải
Vậy hệ (I) có nghiệm là
5. Giải hệ bpt sau:
(I)
IV. Củng cố, dặn dò
Tiết PP: 35 §2. BÁT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH (TT)
I: Mục tiêu:
+ Kiến thức cơ bản: Một số phép biến đổi bất phương trình và các ví dụ ứng dụng.
+ Kỹ năng, kỹ xảo: Vận dụng tốt lý thuyết để giải các ví dụ và bài tập.
+ Thái độ nhận thức: Nghiêm túc, chủ động, tích cực,…
II. Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: nắm vững các khái niện về bất phương trình, xem trước phần chú ý.
III. Nội dung và tiến trình lên lớp:
TG
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung ghi bảng
05’
+ Ổn định lớp
+ Giới thiệu nội dung mới
+ Ồn định trật tự
+ Chú ý theo dõi
§2. BÁT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH (TT)
40,
+Giới thiệu về một số chú ý khi biến đổi bất phương trình
Ví dụ: Giải bất ptr
(4)
GV: Điều kiện của bpt (4) là gì?
GVHD: Quy đồng và chuyển vế để giải bpt (4).
Ví dụ: Giải bất ptr
(5)
GV: Điều kiện của bpt (5) là gì?
GV: Hướng dẫn chia trường hợp để giải bpt (5).
Ví dụ: Giải bất ptr
(6)
+ Theo dõi và ghi nhớ
HS: ĐK:
HS: Lên bảng giải.
HS: ĐK:
HS: Chú ý và thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên.
6. Chú ý:
(sgk – trang 85)
(sgk – trang 86)
(sgk – trang 86)
Ghi chú:
IV. Củng cố, dặn dò:
+ Học sinh nắm vững cá tính chất chú ý của giải bất phương trình
+ Thực hiện các bài tập giáo khoa.
Tuần 20
Tiết PP: 37 LUYỆN TẬP
Mục tiêu: + Kiến thức cơ bản: Điều kiện của bpt, bpt tương đương Giải bpt và hệ bpt. + Kỹ năng, kỹ xảo: Kỹ năng vận dụng thành thạo kiến thức đã học để giải bài tập. + Thái độ nhận thức: Nắm vững kiến thức đã học, chuẩn bị bài trước, chủ động, tích cực,…
Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: nắm vững các khái niện về bất phương trình, xem trước phần chú ý.
Nội dung và tiến trình lên lớp:
TG
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung ghi bảng
05’
+ Ổn định lớp
+ Giới thiệu nội dung mới
+ Ồn định trật tự
+ Chú ý theo dõi
LUỴÊN TẬP
10’
GV: Gọi hs lên bảng giải.
GV: Gọi hs giải thích.
HS: Lên bảng giải
a) và .
b)
c) .
HS: Trả lời tại chỗ.
Bài 1: (sgk – trang 87)
Bài 3: (sgk – trang 88)
10’
GV: Hướng dẫn
Bpt (a) có đk là gì?
Với đk đó vế trái của (a) ntn?
GV: Cách làm tương tự câu a)
GV: Hướng dẫn
Suy ra (c) vô nghiệm.
HS:
HS: VT ≥ 0 ( (a) vô nghiệm.
HS: Lên bảng chứng minh.
HS: Chú ý
2. Chứng minh các bpt sau vô nghiệm:
a) (a)
b)
c) (c)
10’
GV: Gọi hs lên bảng giải.
HS: Lên bảng giải
(*)(6(3x+1)-4(x-2)<3(1-2x)
(14x + 14 < 3 – 6x
( 20x < -11
( x <
Vậy bpt (*) có nghiệm là
x <
4. Giải bpt:
(*)
10’
GV: Gọi hs lên bảng giải.
+ Nhận xet và củng cố.
HS: Lên bảng giải
Vậy hệ (I) có nghiệm là
5. Giải hệ bpt sau:
(I)
IV. Củng cố, dặn dò
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





